Điều hòa sumikura có tốt không?

Nhiều người tiêu dung hiện nay vẫn thương thắc mắc điều hòa sumikura có tốt không ? khi trên thị trường hiên nay có rât nhiều hãng điều hòa hôm nay Điện lạnh Elecmax sẽ tư vấn cho các bạn về một số đặc tính của hãng điều hòa này.

Liên hệ dịch vụ điều hòa

0971 024 280

Điều hòa sumikura có tốt không.

Điều hòa Sumikura là một thương hiệu điều hòa có xuất sứ từ malaisia. thuộc dòng sản phẩm nhập khẩu giá giẻ và cũng được nhiều người tiêu dùng tin tưởng. Chất lượng khá tốt, giá rẻ và bền, chức năng đơn giản nên tuy là hàng nhập khẩu nhưng vẫn được hưởng chế độ bảo hành 02 năm từ công ty nhập khẩu.

lap dat dieu hoa

Thương hiệu hãng điều hòa Sumikura

Máy lạnh Sumikura tại Việt Nam có mấy loại  :
1. Dòng sản phẩm tiêu chuẩn model cũ ( chỉ có chức năng làm lạnh cơ bản , đáp ứng nhu cầu thiết yếu cho người tiêu dùng )  . Được đặc trưng bởi ký tự đầu của model sản phẩm là APS

2. Dòng sản phẩm tiêu chuẩn model mới  ( Với việc sử dụng công nghệ màn hình hiển thị ẩn – Lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam : Công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản, màn hình hiển thị ẩn trên mặt nạ rất độc đáo, đem lại cảm giác hài hòa dễ chịu khi máy hoạt động ). Được đặc trưng bởi ký tự đầu của model sản phẩm là SK

Ưu điểm
– Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia, bộ vỏ sử dụng chất liệu nhựa cao cấp có cơ tính tốt, ít chịu tác động bởi nhiệt độ, và đặc biệt là không bị ngả màu theo thời gian. Người sử dụng cũng dễ dàng lau chùi, bảo dưỡng bởi mặt nạ cục trong được thiết kế phẳng.

– Máy lạnh Sumikura được người tiêu dùng đánh giá cao về tính ổn định của chất lượng sản phẩm, độ lạnh sâu, công suất máy khỏe, giá cả phù hợp với mức thu nhập của đại đa số người tiêu dùng Việt.
Nhược điểm

– Hạn chế  chế độ vận hành thông minh, có tiếng ồn của dòng máy điều hòa này  khi lưu lượng gió phát ra tương đối lớn và 1 số thông số kĩ thuật cơ bản của máy.

Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 1 chiều 9.000Btu APS/APO-092 SK+

Model APS/APO-092
Công suất làm lạnh/ sưởi Btu/h 9000
HP 1
Điện nguồn 220-240V~/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ (lạnh/ sưởi) W 820/850
Dòng điện định mức (lạnh/ sưởi) A 4.1/4.2
Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/ sưởi) W/W 3.2/3.1
Khử ẩm L/h 1.1
Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) m3/h 450/400/300
Độ ồn (cao/t.bình/thấp) dB(A) 40/37/34
Kích thước máy (R*C*D) mm 720*200*270
Kích thước cả thùng (R*C*D) mm 790*265*335
Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg
Dàn nóng Độ ồn dB(A) 50
Kích thước máy (R*C*D) mm 690*530*260
Kích thước cả thùng (R*C*D) mm 785*600*340
Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg
Kích cỡ Ống lỏng mm 6.35
Ống hơi mm 9.52
Chiều dài đường ống tối đa m 8
Chiều cao đường ống tối đa m 5
Loại môi chất làm lạnh (Gas lạnh) R22
Bộ điều khiển từ xa Loại không dây

Bạn thích bài viết này ?

Xin quý khách lưu ý:

error: Content is protected !!